Nghĩa tiếng Việt
- Bụi cây.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked through a thick thicket of bushes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɪkɪt/
We walked through a thick thicket of bushes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép