TanroDictionary Sổ từ

thickness

/ˈθɪknəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ dày, bề dày.danh từ
  2. Tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo... ).danh từ
  3. Tính dày đặc, tính rậm rạp.danh từ
  4. Tính ngu đần, tính đần độn (người... ).danh từ
  5. Tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói... ).danh từ
  6. Lớp (đất... ), tấm.danh từ
  7. Tình trạng u ám (thời tiết).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thickness of the book surprised her.

  2. The soup had a strange thickness today.

  3. The thickness of the forest blocked the path.

  4. His thickness made the lesson harder to follow.

  5. The thickness in her voice showed tiredness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép