Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư.danh từ
- Tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến.danh từ
- Suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her thinking was calm and clear during the test.
-
High thinking can change our entire perspective.
-
He gave a thinking answer after a long pause.
-
high thinking
tư tưởng cao xa
-
to my thinking
theo ý kiến tôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép