TanroDictionary Sổ từ

thinking

/ˈθɪŋkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư.danh từ
  2. Tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến.danh từ
  3. Suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her thinking was calm and clear during the test.

  2. High thinking can change our entire perspective.

  3. He gave a thinking answer after a long pause.

  4. high thinking

    tư tưởng cao xa

  5. to my thinking

    theo ý kiến tôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép