Nghĩa tiếng Việt
- Loại ba, tồi, kém.tính từ
Tiếng Nhật
- 三流さんりゅうhạng ba; hạng xoàng
Ví dụ
-
The film was a third-rate imitation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɜːdˈreɪt/
The film was a third-rate imitation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép