Nghĩa tiếng Việt
- Cây kế (thuộc họ cúc).danh từ
Ví dụ
-
A thistle grew beside the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɪsl/
A thistle grew beside the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép