Nghĩa tiếng Việt
- Ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự.tính từ
- Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.tính từ
- Thâm trầm, sâu sắc.tính từ
- Ân cần, lo lắng, quan tâm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She looked thoughtful while reading the letter.
-
It was a thoughtful choice for the team.
-
He read a very thoughtful book last night.
-
It was very thoughtful of you to help me.
-
a thoughtful book
một cuốn sách sâu sắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép