TanroDictionary Sổ từ

thoughtful

/ˈθɔːtfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự.tính từ
  2. Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.tính từ
  3. Thâm trầm, sâu sắc.tính từ
  4. Ân cần, lo lắng, quan tâm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She looked thoughtful while reading the letter.

  2. It was a thoughtful choice for the team.

  3. He read a very thoughtful book last night.

  4. It was very thoughtful of you to help me.

  5. a thoughtful book

    một cuốn sách sâu sắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép