TanroDictionary Sổ từ

threatening

/ˈθretnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của threaten.động từ
  2. Đe dọa.tính từ
  3. Sự đe dọa, sự hăm dọa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept threatening to leave early.

  2. The man spoke in a very threatening tone today.

  3. He kept the threatening on the desk.

  4. in a threatening tone

    với giọng đe dọa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép