Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của threaten.động từ
- Đe dọa.tính từ
- Sự đe dọa, sự hăm dọa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept threatening to leave early.
-
The man spoke in a very threatening tone today.
-
He kept the threatening on the desk.
-
in a threatening tone
với giọng đe dọa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép