Nghĩa tiếng Việt
- Không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí.tính từ
Ví dụ
-
what thriftless waste of time!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθrɪftləs/
what thriftless waste of time!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép