Nghĩa tiếng Việt
- Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng.danh từ
- Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.danh từ
- hiện tại phân từ của thriveđộng từ
- Giàu có, thịnh vượng.tính từ
- Lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh.tính từ
- phân từ hiện tại của thriveđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thriving of the town surprised everyone.
-
The tree showed strong thriving after rain.
-
The garden is thriving in warm weather.
-
They live in a thriving market district.
-
The young plant is thriving in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép