Nghĩa tiếng Việt
- Họng, cuống họng.danh từ
- Lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao).danh từ
- Khúc sông hẹp (giữa hai vách đá).danh từ
Tiếng Nhật
- 喉のどcổ họng
Ví dụ
-
The giant reached out to grip him by the throat.
-
The bottle's throat was too narrow.
-
We walked through the throat of the canyon.
-
to grip someone by the throat
bóp cổ ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép