Nghĩa tiếng Việt
- Ném; vứt; quăng.danh từ
- Bàn quay (nặn đồ gốm).danh từ
- Sự xe tơ.danh từ
Tiếng Nhật
- 投げなげsự ném
Ví dụ
-
Throwing the ball helped him relax.
-
She studied the throwing wheel before class.
-
The throwing of silk takes great skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép