Nghĩa tiếng Việt
- Sự cù, sự làm cho buồn buồn.danh từ
- Cảm giác buồn buồn (muốn cười).danh từ
- Cù.động từ
- Làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn.động từ
- Kích thích.động từ
- Cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn.động từ
Tiếng Nhật
- 擽るくすぐるcù, thọc lét
Ví dụ
-
The feather gave his nose a funny tickle.
-
The gentle tickle made her laugh.
-
The little girl will tickle your feet.
-
His joke did not tickle her.
-
This mystery will tickle your curiosity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép