Nghĩa tiếng Việt
- Có máu buồn, đụng đến là cười.tính từ
- Khó giải quyết; tế nhị.tính từ
- Không vững; tròng trành.tính từ
Tiếng Nhật
- 擽ったいくすぐったいnhột, buồn buồn
Ví dụ
-
He is ticklish and laughs easily.
-
This is a ticklish question for the committee.
-
The ladder felt ticklish in the wind.
-
a ticklish question
một vấn đề tế nhị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép