TanroDictionary Sổ từ

ticklish

/ˈtɪklɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có máu buồn, đụng đến là cười.tính từ
  2. Khó giải quyết; tế nhị.tính từ
  3. Không vững; tròng trành.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is ticklish and laughs easily.

  2. This is a ticklish question for the committee.

  3. The ladder felt ticklish in the wind.

  4. a ticklish question

    một vấn đề tế nhị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép