TanroDictionary Sổ từ

tie-up

/ˈtɑɪˌəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoả thuận.danh từ
  2. Sự cấm đường.danh từ
  3. Sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy... ).danh từ
  4. Tình trạng khó khăn bế tắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deal was a simple tie-up.

  2. The tie-up blocked traffic for an hour.

  3. A machine tie-up stopped production today.

  4. They faced a tie-up in the project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép