Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoả thuận.danh từ
- Sự cấm đường.danh từ
- Sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy... ).danh từ
- Tình trạng khó khăn bế tắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deal was a simple tie-up.
-
The tie-up blocked traffic for an hour.
-
A machine tie-up stopped production today.
-
They faced a tie-up in the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép