Nghĩa tiếng Việt
- Chặt, căng, khít lại.động từ
- Căng ra, căng thẳng ra.động từ
- Mím chặt (môi).động từ
- Thắt chặt, siết chặt.động từ
- Kéo căng.động từ
- Giữ chặt.động từ
Tiếng Nhật
- 引き締めるひきしめるthắt chặt, siết chặt, căng
- 締めるしめるbuộc, thắt, siết chặt
- 突っ張るつっぱるco cứng, căng cứng
- 引き締まるひきしまるcăng thẳng, siết chặt, săn chắc
- 張るはるdán
Ví dụ
-
You should tighten the screw.
-
The rules tighten during winter.
-
She tightened her lips and said nothing.
-
You need to tighten the knot on your shoes.
-
Please tighten the rope before we start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép