TanroDictionary Sổ từ

tile

/taɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngói (để lợp nhà).danh từ
  2. Đá lát; ca rô, gạch vuông.danh từ
  3. Mũ chóp cao.danh từ
  4. Lợp ngói.động từ
  5. Lát đá; lát gạch vuông.động từ
  6. Bắt phải giữ bí mật.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The roof needs a new tile.

  2. He dropped a tile on the floor.

  3. She wore a tall tile at the party.

  4. They tile the roof before winter.

  5. We tile the kitchen with white stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép