Nghĩa tiếng Việt
- Âm sắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 音色ねいろâm sắc
Ví dụ
-
Her voice had a warm timbre.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæmbə(r)/
Her voice had a warm timbre.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép