Nghĩa tiếng Việt
- Xem time-scale: Khoảng thời gian, giai đoạn (thời gian diễn ra một loạt sự kiện); các giai đoạn kế tiếp nhau (của một quá trình); một sự vận hànhdanh từ
- Dạng viết khác của time scale.danh từ
Ví dụ
-
The entry timescale points to time-scale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép