Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] kế hoạch làm việc; lịch trình, bảng giờ giấc, biểu thời gian.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The timetable changed after the holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪmteɪbl/
The timetable changed after the holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép