TanroDictionary Sổ từ

timetable

/ˈtaɪmteɪbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] kế hoạch làm việc; lịch trình, bảng giờ giấc, biểu thời gian.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The timetable changed after the holiday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép