Nghĩa tiếng Việt
- Ngà ngà say, chếnh choáng.tính từ
Ví dụ
-
He felt a bit tipsy after the party.
-
to get tipsy
ngà ngà say
-
to make tipsy
làm cho ngà ngà say
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép