TanroDictionary Sổ từ

tipsy

/ˈtɪpsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngà ngà say, chếnh choáng.tính từ

Ví dụ

  1. He felt a bit tipsy after the party.

  2. to get tipsy

    ngà ngà say

  3. to make tipsy

    làm cho ngà ngà say

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép