Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tiređộng từ
- Mệt, mệt mỏi, nhọc.tính từ
- Chán.tính từ
Tiếng Nhật
- しんどいmệt mỏi, rã rời
Ví dụ
-
She tired after the long walk.
-
I am so tired after working all day.
-
I am tired of eating the same food.
-
to be tired out; to be tired to death
mệt chết được
-
to be tired of doing the same things
chán ngấy làm những việc như nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép