TanroDictionary Sổ từ

tireless

/ˈtaɪələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mệt mỏi; không chán.tính từ
  2. Không ngừng, bền bỉ.tính từ

Ví dụ

  1. She is a tireless worker in the office.

  2. He showed tireless energy during the long race.

  3. Lenin was a tireless worker

    Lê-nin là người làm việc không mệt mỏi

  4. tireless energy

    một nghị lực bền bỉ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép