Nghĩa tiếng Việt
- Không mệt mỏi; không chán.tính từ
- Không ngừng, bền bỉ.tính từ
Ví dụ
-
She is a tireless worker in the office.
-
He showed tireless energy during the long race.
-
Lenin was a tireless worker
Lê-nin là người làm việc không mệt mỏi
-
tireless energy
một nghị lực bền bỉ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép