Nghĩa tiếng Việt
- Xem titanic: To lớn, khổng lồ, vĩ đạitính từ
Ví dụ
-
The entry titanian points to titanic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/taɪˈteɪniən/
The entry titanian points to titanic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép