TanroDictionary Sổ từ

toffee

/ˈtɒfi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo bơ cứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She shared a piece of toffee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép