TanroDictionary Sổ từ

together

/təˈɡeðə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng, cùng với, cùng nhau.D
  2. Cùng một lúc, đồng thời.D
  3. Liền, liên tục.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were walking together in the beautiful park.

  2. They both answered together at the same time.

  3. It rained for days together during their vacation.

  4. they were walking together

    chúng cùng đi dạo với nhau

  5. they both answered together

    cả hai đứa trả lời cùng một lúc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép