Nghĩa tiếng Việt
- Cùng, cùng với, cùng nhau.D
- Cùng một lúc, đồng thời.D
- Liền, liên tục.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were walking together in the beautiful park.
-
They both answered together at the same time.
-
It rained for days together during their vacation.
-
they were walking together
chúng cùng đi dạo với nhau
-
they both answered together
cả hai đứa trả lời cùng một lúc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép