Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toilđộng từ
- Cạm bẫy; sự o ép, sự trói buộc.danh từ
Ví dụ
-
She toils every morning before school.
-
He was caught in the toils of debt.
-
taken (caught) in the toils
bị mắc bẫy; (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn hoạn nạn không ai giúp đỡ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép