Nghĩa tiếng Việt
- Đề tài.tính từ
- Có tính chất thời sự.tính từ
- Cục bộ, địa phương.tính từ
Tiếng Nhật
- 話題わだいchủ đề, đề tài
Ví dụ
-
We chose a topical topic for class today.
-
The newspaper published many topical articles today.
-
They used a topical remedy for the pain.
-
topical articles
những bài báo có tính chất thời sự
-
topical renedy
thuốc đắp, thuốc rịt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép