TanroDictionary Sổ từ

tortoise

/ˈtɔːtəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rùa ((thường) chỉ rùa ở cạn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tortoise moved slowly across the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép