Nghĩa tiếng Việt
- Sự sờ mó.danh từ
- hiện tại phân từ của touchđộng từ
- Cảm động, thống thiết.tính từ
- Về, đối với.E
- phân từ hiện tại của touchđộng từ
Tiếng Nhật
- 接触せっしょくsự tiếp xúc, chạm
- 劇的げきてきkịch tính, gây xúc động
- タッチsự chạm, sờ
- 痛ましいいたましいđau lòng, thương tâm, bi thảm
- 涙ぐましいなみだぐましいcảm động, đáng thương
Ví dụ
-
She felt the touching of the soft fabric.
-
Touching the hot pan hurt his hand.
-
It was a very touching story about love.
-
He said a few words touching that matter.
-
a touching story
một câu chuyện cảm động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép