Nghĩa tiếng Việt
- bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói).danh từ
Tiếng Nhật
- 鬘かつらtóc giả, bộ tóc giả
Ví dụ
-
He wore a toupee to cover his bald spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtuːpeɪ/
He wore a toupee to cover his bald spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép