TanroDictionary Sổ từ

toupee

/ˈtuːpeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a toupee to cover his bald spot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép