Nghĩa tiếng Việt
- Độc.tính từ
- Chất độc.danh từ
Tiếng Nhật
- 毒どくchất độc, nọc độc
Ví dụ
-
His voice stayed toxicant all night.
-
The cleaner removed every toxicant from the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép