Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trackđộng từ
Tiếng Nhật
- 跡あとdấu vết, vết tích, dấu chân
Ví dụ
-
The ape tracks my daily steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/træks/
The ape tracks my daily steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép