TanroDictionary Sổ từ

tradesman

/ˈtreɪdzmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người buôn bán; chủ cửa hàng.danh từ
  2. Thợ thủ công.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tradesman fixed our sink before lunch.

  2. The tradesman made the chair by hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép