Nghĩa tiếng Việt
- Người buôn bán; chủ cửa hàng.danh từ
- Thợ thủ công.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tradesman fixed our sink before lunch.
-
The tradesman made the chair by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép