TanroDictionary Sổ từ

tradition

/trəˈdɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền miệng, truyền khẩu (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia).danh từ
  2. Truyền thuyết.danh từ
  3. Truyền thống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That recipe lives on through family tradition.

  2. The story comes from old tradition.

  3. It is a tradition to eat together today.

  4. the tradition of heroism

    truyền thống anh hùng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép