Nghĩa tiếng Việt
- Bi kịch.tính từ
- Bi thảm, thảm thương.tính từ
Ví dụ
-
Her tragical story moved the whole class.
-
It was a tragical loss for the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép