TanroDictionary Sổ từ

tragical

/trˈædʒɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bi kịch.tính từ
  2. Bi thảm, thảm thương.tính từ

Ví dụ

  1. Her tragical story moved the whole class.

  2. It was a tragical loss for the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép