Nghĩa tiếng Việt
- Võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện.danh từ
- Thực tập sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 見習いみならいsự học việc, tập sự
- 研修員けんしゅういんhọc viên thực tập
Ví dụ
-
The trainee asked many questions during class.
-
Each trainee needs clear instructions at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép