TanroDictionary Sổ từ

trainee

/ˌtreɪˈniː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện.danh từ
  2. Thực tập sinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The trainee asked many questions during class.

  2. Each trainee needs clear instructions at first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép