Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phản bội.danh từ
Tiếng Nhật
- 裏切り者うらぎりものkẻ phản bội
- 賊ぞくkẻ trộm, kẻ cướp
- 非国民ひこくみんkẻ không yêu nước, kẻ phản quốc
Ví dụ
-
No traitor should be trusted twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép