TanroDictionary Sổ từ

transient

/ˈtrænziənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.tính từ
  2. Tạm thời.tính từ
  3. Thoáng qua, nhanh, vội vàng.tính từ
  4. Ở thời gian ngắn.tính từ
  5. (thuộc) nốt đệm.tính từ
  6. Khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His success in the city was very transient.

  2. This support is only transient.

  3. She felt only a transient sorrow for the loss.

  4. The transient guest left the hotel early today.

  5. The music has a transient note between chords.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép