Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.tính từ
- Tạm thời.tính từ
- Thoáng qua, nhanh, vội vàng.tính từ
- Ở thời gian ngắn.tính từ
- (thuộc) nốt đệm.tính từ
- Khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His success in the city was very transient.
-
This support is only transient.
-
She felt only a transient sorrow for the loss.
-
The transient guest left the hotel early today.
-
The music has a transient note between chords.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép