Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển tiếp, quá độ.tính từ
Ví dụ
-
This is a transitional period for our company.
-
a transitional movement
chuyển động chuyển tiếp
-
transitional period
thời kỳ quá độ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép