Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyên chở, sự vận tải.danh từ
- Phương tiện giao thông.danh từ
- Sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày.danh từ
- Phiếu vận tải, vé (tàu, xe).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Public transportation is very convenient for city residents.
-
The truck provides efficient transportation for heavy goods.
-
He was sentenced to transportation for his crimes.
-
Her transportation pass works on buses and trains.
-
transportation by air
sự chuyên chở bằng được hàng không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép