TanroDictionary Sổ từ

trapezoid

/ˈtræpəzɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thang.danh từ
  2. Có hình thang, có dạng thang.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She drew a neat trapezoid on paper.

  2. The window had a trapezoid shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép