Nghĩa tiếng Việt
- Hình thang.danh từ
- Có hình thang, có dạng thang.tính từ
Tiếng Nhật
- 台形だいけいhình thang
Ví dụ
-
She drew a neat trapezoid on paper.
-
The window had a trapezoid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép