Nghĩa tiếng Việt
- Người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi.danh từ
- Người đi chào hàng.danh từ
- Người Digan, người lang thang.danh từ
- Cầu lăn.danh từ
- (Hàng hải) Xà chỉnh buồm (ở phía lái của thuyền).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The traveler asked for directions to the station.
-
The traveler showed samples at each store.
-
The traveler camped near the road.
-
The cable moved over the traveler smoothly.
-
The sailor checked the traveler before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép