Nghĩa tiếng Việt
- Người đi du lịch, người du hành.danh từ
- Người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller).danh từ
- Cầu lăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The traveller carried a small bag.
-
The traveller sold tools from town to town.
-
The machine used a traveller to move smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép