TanroDictionary Sổ từ

travelling

/ˈtrævəllin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự du lịch; cuộc du lịch.danh từ
  2. Sự dời chỗ, sự di chuyển.danh từ
  3. Sự quay phim trên giá trượt.danh từ
  4. hiện tại phân từ của travelđộng từ
  5. Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.tính từ
  6. Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.tính từ
  7. phân từ hiện tại của travelđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is very fond of travelling around Europe.

  2. The travelling was useful in class.

  3. The team had to travelling the system.

  4. How much are your travelling expenses for this trip?

  5. The travelling crane moved across the open field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép