Nghĩa tiếng Việt
- Sự du lịch; cuộc du lịch.danh từ
- Sự dời chỗ, sự di chuyển.danh từ
- Sự quay phim trên giá trượt.danh từ
- hiện tại phân từ của travelđộng từ
- Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.tính từ
- Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.tính từ
- phân từ hiện tại của travelđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is very fond of travelling around Europe.
-
The travelling was useful in class.
-
The team had to travelling the system.
-
How much are your travelling expenses for this trip?
-
The travelling crane moved across the open field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép