Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi ngang qua.danh từ
- Đường ngang.danh từ
- Thanh ngang, xà ngang, đòn ngang.danh từ
- Đường chữ chi (để tránh gió ngược... ).danh từ
- Đường tắt (leo núi).danh từ
- Sự xoay (súng) cho đúng hướng.danh từ
- Tường che chiến hào.danh từ
- Sự chối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had to traverse the field.
-
The path made a narrow traverse.
-
The rope hung from a wooden traverse.
-
The hikers followed a zigzag traverse.
-
They made a traverse across the steep mountain face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép