TanroDictionary Sổ từ

traverse

/trəˈvɜːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi ngang qua.danh từ
  2. Đường ngang.danh từ
  3. Thanh ngang, xà ngang, đòn ngang.danh từ
  4. Đường chữ chi (để tránh gió ngược... ).danh từ
  5. Đường tắt (leo núi).danh từ
  6. Sự xoay (súng) cho đúng hướng.danh từ
  7. Tường che chiến hào.danh từ
  8. Sự chối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had to traverse the field.

  2. The path made a narrow traverse.

  3. The rope hung from a wooden traverse.

  4. The hikers followed a zigzag traverse.

  5. They made a traverse across the steep mountain face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép