TanroDictionary Sổ từ

tremendous

/trəˈmendəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.tính từ
  2. To lớn; kỳ lạ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The news caused a tremendous shock to everyone.

  2. The new product was a tremendous success.

  3. a tremendous shock

    một chấn động khủng khiếp

  4. a tremendous storm

    một cơn bão dữ dội

  5. a tremendous success

    một thắng lợi to lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép