Nghĩa tiếng Việt
- Sự run.danh từ
- Sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động.danh từ
- Chấn động, rung (máy).động từ
- Rung (tiếng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt a tremor in her hands.
-
I felt the tremor of the heavy truck.
-
The machine removed during the test.
-
His voice removed with fear.
-
the tremor of a leaf
sự rung rinh của cái lá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép