TanroDictionary Sổ từ

tremor

/ˈtremə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự run.danh từ
  2. Sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động.danh từ
  3. Chấn động, rung (máy).động từ
  4. Rung (tiếng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt a tremor in her hands.

  2. I felt the tremor of the heavy truck.

  3. The machine removed during the test.

  4. His voice removed with fear.

  5. the tremor of a leaf

    sự rung rinh của cái lá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép