Nghĩa tiếng Việt
- Người đào mương.danh từ
- Lính đào hào.danh từ
- Cái thớt (để thái bánh mì ở bàn ăn).danh từ
Ví dụ
-
The trencher dug a long ditch beside road.
-
The trencher waited by the muddy line.
-
He used a trencher to cut the bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép