TanroDictionary Sổ từ

trencher

/ˈtrentʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đào mương.danh từ
  2. Lính đào hào.danh từ
  3. Cái thớt (để thái bánh mì ở bàn ăn).danh từ

Ví dụ

  1. The trencher dug a long ditch beside road.

  2. The trencher waited by the muddy line.

  3. He used a trencher to cut the bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép