Nghĩa tiếng Việt
- Vật cống, đồ cống.danh từ
- Vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They paid tribute to the fallen heroes today.
-
The flowers were a tribute to her kindness.
-
to lay under tribute
bắt phải nộp cống
-
to pay tribute
nộp cống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép