Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá.danh từ
- Quân cờ bạc bịp, quân bài tây.danh từ
Ví dụ
-
The tricker fooled them with a simple smile.
-
He used a tricker during the card game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép